Nghĩa của từ "ad hominem" trong tiếng Việt
"ad hominem" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
ad hominem
US /ˌæd ˈhɑː.mɪ.nəm/
UK /æd ˈhɒm.ɪ.nɛm/
Tính từ
ad hominem, công kích cá nhân
directed against a person rather than against their arguments
Ví dụ:
•
His argument was dismissed as an ad hominem attack.
Lập luận của anh ta bị bác bỏ vì là một cuộc tấn công ad hominem.
•
The debate devolved into a series of ad hominem insults.
Cuộc tranh luận biến thành một loạt các lời lăng mạ ad hominem.
Từ đồng nghĩa:
Trạng từ
ad hominem, một cách công kích cá nhân
in a way that is directed against a person rather than against their arguments
Ví dụ:
•
He argued ad hominem, attacking his opponent's character.
Anh ta lập luận ad hominem, tấn công tính cách của đối thủ.
•
It's unfair to respond ad hominem when the issue is about policy.
Thật không công bằng khi phản ứng ad hominem khi vấn đề là về chính sách.
Từ đồng nghĩa:
Từ liên quan: